Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thực trạng" (1)
thực trạng
Tiếng Anh
Danh từcurrent situation, reality
Hội thảo đã tập trung vào thực trạng tham gia thể thao của trẻ em gái.
The seminar focused on the current situation of girls' participation in sports.
Từ liên quan "thực trạng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "thực trạng" (2)
Đây là một trong những nghi thức trang trọng nhất trong các lễ đón.
This is one of the most solemn ceremonies during receptions.
Hội thảo đã tập trung vào thực trạng tham gia thể thao của trẻ em gái.
The seminar focused on the current situation of girls' participation in sports.
